kên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kên (Động từ)

(Phương ngữ) hành động đan, thường chỉ việc kết hợp các sợi, mảnh lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Kên tấm phên."
  • 2."Họ kên những cây nứa để làm bờ rào."
  • 3."Cụ bà khéo tay kên các đồ trang trí từ vải."

Lưu ý khi sử dụng "kên"

Lưu ý về động từ

"kên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kên"

kên là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động đan, thường chỉ việc kết hợp các sợi, mảnh lại với nhau. Ví dụ: "Kên tấm phên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này