kép

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kép (Danh từ)

(Từ cũ) nghệ nhân nam trong các ngành kịch hát dân tộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Kép hát"
  • 2.""Chào rồi lại hỏi mau mau, Kép kia đã sánh với đào nào chưa?""
  • 3."Kép tuồng nổi tiếng đã tham gia nhiều vở diễn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kép (Danh từ)

(Từ cũ) người làm nghề đệm đàn cho hát văn, hát ả đào.

Ví dụ (1)
  • 1."Anh ấy là một kép rất có tài trong việc đệm đàn."
3
Tính từ

Nghĩa 3: kép (Tính từ)

Có cấu tạo gồm hai thành phần đi liền nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Xà kép"
  • 2."Dấu ngoặc kép"
  • 3."Áo đơn, áo kép"
  • 4."Giấy kép thường được sử dụng trong văn phòng."

Lưu ý khi sử dụng "kép"

Lưu ý về tính từ

"kép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kép" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kép"

kép là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) nghệ nhân nam trong các ngành kịch hát dân tộc. Ví dụ: "Kép hát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này