hợp lệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: hợp lệ (Tính từ)
Đúng theo các quy định và thể thức đã được xác định.
- 1."Không đủ chứng từ hợp lệ."
- 2."Giấy tờ không hợp lệ."
- 3."Đơn đăng ký này không hợp lệ do thiếu chữ ký."
Lưu ý khi sử dụng "hợp lệ"
Lưu ý về tính từ
"hợp lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hợp lệ"
hợp lệ là tính từ trong tiếng Việt. Đúng theo các quy định và thể thức đã được xác định. Ví dụ: "Không đủ chứng từ hợp lệ."
Từ liên quan
hợp lý
Được cho là đúng đắn, hợp với lý lẽ, lý thuyết hoặc thực tế.
hợp lý hoá
Quá trình làm cho một hệ thống, quy trình hoặc phương pháp trở nên hợp lý hơn, dễ hiểu và hiệu quả hơn.
hợp lưu
(sông, suối) kết hợp lại để tạo thành một dòng chảy.
hợp lực
Hợp sức lại để cùng thực hiện một công việc hoặc mục tiêu.
hợp nhất
Hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất.
hợp pháp
Được công nhận và cho phép theo quy định của pháp luật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.