hợp lệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hợp lệ (Tính từ)

Đúng theo các quy định và thể thức đã được xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Không đủ chứng từ hợp lệ."
  • 2."Giấy tờ không hợp lệ."
  • 3."Đơn đăng ký này không hợp lệ do thiếu chữ ký."

Lưu ý khi sử dụng "hợp lệ"

Lưu ý về tính từ

"hợp lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hợp lệ"

hợp lệ là tính từ trong tiếng Việt. Đúng theo các quy định và thể thức đã được xác định. Ví dụ: "Không đủ chứng từ hợp lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này