hợp nhất
Định nghĩa
Nghĩa 1: hợp nhất (Động từ)
Hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất.
- 1."Hợp nhất hai công ty thành một tập đoàn lớn."
- 2."Chúng tôi dự định hợp nhất các phòng ban để cải thiện hiệu quả làm việc."
- 3."Nhiều quốc gia đã hợp nhất để tạo ra một liên minh mạnh mẽ hơn."
Lưu ý khi sử dụng "hợp nhất"
Lưu ý về động từ
"hợp nhất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hợp nhất"
hợp nhất là động từ trong tiếng Việt. Hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất. Ví dụ: "Hợp nhất hai công ty thành một tập đoàn lớn."
Từ liên quan
hợp lưu
(sông, suối) kết hợp lại để tạo thành một dòng chảy.
hợp lệ
Đúng theo các quy định và thể thức đã được xác định.
hợp lực
Hợp sức lại để cùng thực hiện một công việc hoặc mục tiêu.
hợp pháp
Được công nhận và cho phép theo quy định của pháp luật.
hợp pháp hoá
Biến một điều gì đó thành hợp pháp.
hợp phần
Thành phần cấu tạo nên một hợp chất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.