hợp lý hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp lý hoá (Động từ)

Quá trình làm cho một hệ thống, quy trình hoặc phương pháp trở nên hợp lý hơn, dễ hiểu và hiệu quả hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đang hợp lý hoá quy trình sản xuất để tiết kiệm thời gian và chi phí."
  • 2."Chúng ta cần hợp lý hoá cách làm việc để nâng cao hiệu suất lao động."
  • 3."Nhân viên đang đề xuất các ý tưởng để hợp lý hoá hệ thống quản lý dự án."

Lưu ý khi sử dụng "hợp lý hoá"

Lưu ý về động từ

"hợp lý hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hợp lý hoá"

hợp lý hoá là động từ trong tiếng Việt. Quá trình làm cho một hệ thống, quy trình hoặc phương pháp trở nên hợp lý hơn, dễ hiểu và hiệu quả hơn. Ví dụ: "Công ty đang hợp lý hoá quy trình sản xuất để tiết kiệm thời gian và chi phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này