hợp lý

Tình thái từTính từ

Định nghĩa

1
Tình thái từ

Nghĩa 1: hợp lý (Tình thái từ)

Được cho là đúng đắn, hợp với lý lẽ, lý thuyết hoặc thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn muốn thuyết phục được người khác, bạn cần đưa ra lập luận hợp lý."
  • 2."Chi phí cho dự án này có vẻ hợp lý với ngân sách mà chúng ta đã dự trù."
  • 3."Mình nghĩ là chúng ta nên có một kế hoạch hợp lý để giải quyết vấn đề này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hợp lý (Tính từ)

Nói về sự hợp nhất, cân đối hoặc không mâu thuẫn trong ý tưởng hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách giải quyết vấn đề của anh ấy rất hợp lý và thực tế."
  • 2."Hãy đưa ra một quyết định hợp lý cho cả nhóm."
  • 3."Việc phân chia công việc này nghe có vẻ hợp lý hơn cho tất cả chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "hợp lý"

Lưu ý về tính từ

"hợp lý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hợp lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hợp lý"

hợp lý là tình thái từ, tính từ trong tiếng Việt. Được cho là đúng đắn, hợp với lý lẽ, lý thuyết hoặc thực tế. Ví dụ: "Nếu bạn muốn thuyết phục được người khác, bạn cần đưa ra lập luận hợp lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này