hợp pháp
Định nghĩa
Nghĩa 1: hợp pháp (Tính từ)
Được công nhận và cho phép theo quy định của pháp luật.
- 1."Quyền lợi hợp pháp."
- 2."Thu nhập bất hợp pháp."
- 3."Công dân có quyền tham gia các hoạt động hợp pháp."
- 4."Tổ chức yêu cầu giấy phép hợp pháp trước khi hoạt động."
Lưu ý khi sử dụng "hợp pháp"
Lưu ý về tính từ
"hợp pháp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hợp pháp"
hợp pháp là tính từ trong tiếng Việt. Được công nhận và cho phép theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Quyền lợi hợp pháp."
Từ liên quan
hợp lệ
Đúng theo các quy định và thể thức đã được xác định.
hợp lực
Hợp sức lại để cùng thực hiện một công việc hoặc mục tiêu.
hợp nhất
Hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất.
hợp pháp hoá
Biến một điều gì đó thành hợp pháp.
hợp phần
Thành phần cấu tạo nên một hợp chất.
hợp số
Số tự nhiên có ít nhất một ước số khác 1 và chính nó; khác với số nguyên tố.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.