hợp lưu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp lưu (Động từ)

(sông, suối) kết hợp lại để tạo thành một dòng chảy.

Ví dụ (3)
  • 1."Sông Đà hợp lưu với sông Hồng."
  • 2."Chỗ hợp lưu của hai con sông tạo ra một cảnh quan tuyệt đẹp."
  • 3."Khi hợp lưu, dòng nước sẽ mạnh mẽ hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hợp lưu (Danh từ)

Nơi mà hai dòng sông gặp nhau và hợp lại thành một, hoặc nơi một nhánh sông đổ vào sông chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi đã cắm trại tại chỗ hợp lưu của hai con sông."
  • 2."Chỗ hợp lưu này rất đẹp, với cảnh quan thiên nhiên hữu tình."

Lưu ý khi sử dụng "hợp lưu"

Lưu ý về động từ

"hợp lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hợp lưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hợp lưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hợp lưu"

hợp lưu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (sông, suối) kết hợp lại để tạo thành một dòng chảy. Ví dụ: "Sông Đà hợp lưu với sông Hồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này