hợp lực

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp lực (Động từ)

Hợp sức lại để cùng thực hiện một công việc hoặc mục tiêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai nước hợp lực chống kẻ thù chung."
  • 2."Cả đội đã hợp lực để hoàn thành dự án đúng hạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hợp lực (Danh từ)

Lực tổng hợp từ nhiều lực khác kết hợp lại với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Hợp lực của cả nhóm đã tạo ra một sức mạnh vượt trội."
  • 2."Trong vật lý, hợp lực là kết quả của việc cộng các lực tác động."

Lưu ý khi sử dụng "hợp lực"

Lưu ý về động từ

"hợp lực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hợp lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hợp lực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hợp lực"

hợp lực là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hợp sức lại để cùng thực hiện một công việc hoặc mục tiêu. Ví dụ: "Hai nước hợp lực chống kẻ thù chung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này