hoạt tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoạt tính (Tính từ)

Có tác dụng chữa bệnh hoặc thực hiện một chức năng nào đó một cách cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Than hoạt tính"
  • 2."Bùn hoạt tính"
  • 3."Mật ong có hoạt tính kháng khuẩn."
  • 4."Nhiều loại thuốc tẩy có hoạt tính hóa học cao."

Lưu ý khi sử dụng "hoạt tính"

Lưu ý về tính từ

"hoạt tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoạt tính"

hoạt tính là tính từ trong tiếng Việt. Có tác dụng chữa bệnh hoặc thực hiện một chức năng nào đó một cách cụ thể. Ví dụ: "Than hoạt tính"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này