hoả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả (Danh từ)

Hiện tượng thân nhiệt tăng cao, gây ra sốt li bì, mê sảng, khô miệng và khát nước (theo cách nói của Đông y).

Ví dụ (3)
  • 1."Bốc hoả lên đầu."
  • 2."Sau khi nghỉ ngơi, tôi cảm thấy cơn hoả trong người đã giảm."
  • 3."Nên đi khám bác sĩ nếu có dấu hiệu hoả kéo dài."

Lưu ý khi sử dụng "hoả"

Lưu ý về danh từ

"hoả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoả"

hoả là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng thân nhiệt tăng cao, gây ra sốt li bì, mê sảng, khô miệng và khát nước (theo cách nói của Đông y). Ví dụ: "Bốc hoả lên đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này