hoạt động

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoạt động (Động từ)

Tạo ra một tác dụng nào đó từ một nguyên nhân hoặc hiện tượng tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng triệu người đã hoạt động để chống lại biến đổi khí hậu."
  • 2."Thông báo về hoạt động của cơn bão."
  • 3."Thu hẹp phạm vi hoạt động của vi khuẩn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoạt động (Tính từ)

Có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi và năng động.

Ví dụ (2)
  • 1.""Cả doanh trại im ắng bỗng hoạt động hẳn lên: tiếng còi trực ban, tiếng hát, tiếng cười rúc rích.""
  • 2."Cô ấy là một người hoạt động tích cực trong các hoạt động xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "hoạt động"

Lưu ý về động từ

"hoạt động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hoạt động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hoạt động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoạt động"

hoạt động là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tạo ra một tác dụng nào đó từ một nguyên nhân hoặc hiện tượng tự nhiên. Ví dụ: "Hàng triệu người đã hoạt động để chống lại biến đổi khí hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này