hoạt tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoạt tinh (Danh từ)

Bệnh xuất tinh quá sớm trong quá trình giao hợp.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy đã đến bệnh viện để điều trị vấn đề hoạt tinh."
  • 2."Hoạt tinh có thể gây ra áp lực tâm lý lớn cho nam giới."

Lưu ý khi sử dụng "hoạt tinh"

Lưu ý về danh từ

"hoạt tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoạt tinh"

hoạt tinh là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh xuất tinh quá sớm trong quá trình giao hợp. Ví dụ: "Anh ấy đã đến bệnh viện để điều trị vấn đề hoạt tinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này