hoạt thạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoạt thạch (Danh từ)

Khoáng chất chủ yếu gồm magnesium và silicat, được sử dụng làm thuốc bột để rắc ngoài da.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoạt thạch thường được dùng để điều trị các vết thương ngoài da."
  • 2."Trong y học cổ truyền, hoạt thạch được biết đến như một loại thuốc an toàn cho da."

Lưu ý khi sử dụng "hoạt thạch"

Lưu ý về danh từ

"hoạt thạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoạt thạch"

hoạt thạch là danh từ trong tiếng Việt. Khoáng chất chủ yếu gồm magnesium và silicat, được sử dụng làm thuốc bột để rắc ngoài da. Ví dụ: "Hoạt thạch thường được dùng để điều trị các vết thương ngoài da."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này