hoà ước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoà ước (Danh từ)

Điều ước do hai hoặc nhiều quốc gia ký kết nhằm tái lập hòa bình và giải quyết các hệ quả của chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ký hòa ước"
  • 2."Hòa ước Paris đã chấm dứt chiến tranh Việt Nam."
  • 3."Các quốc gia đều đồng lòng ký kết hòa ước để mang lại hòa bình cho khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "hoà ước"

Lưu ý về danh từ

"hoà ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoà ước"

hoà ước là danh từ trong tiếng Việt. Điều ước do hai hoặc nhiều quốc gia ký kết nhằm tái lập hòa bình và giải quyết các hệ quả của chiến tranh. Ví dụ: "Ký hòa ước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này