hoà đàm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà đàm (Động từ)

(Trang trọng) Hành động đàm phán để chấm dứt chiến tranh và thiết lập hòa bình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến trình hoà đàm giữa hai nước."
  • 2."Các bên đã tham gia hoà đàm để tìm ra giải pháp hòa bình."
  • 3."Sau nhiều tháng đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận trong hoà đàm."

Lưu ý khi sử dụng "hoà đàm"

Lưu ý về động từ

"hoà đàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà đàm"

hoà đàm là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Hành động đàm phán để chấm dứt chiến tranh và thiết lập hòa bình. Ví dụ: "Tiến trình hoà đàm giữa hai nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này