hoài

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoài (Động từ)

Để mất đi một cách hoàn toàn vô ích do dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại kết quả nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoài tiền để mua cái thứ đó thật vô ích."
  • 2."Anh ta hoài công sức mà vẫn không thành công."
  • 3.""Hoài hơi mà đấm bị bông, Đấm được bên nọ, nó phồng bên kia.""
2
Phụ từ

Nghĩa 2: hoài (Phụ từ)

Mãi không thôi, không chịu dứt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói hoài mà nó không có chuyển biến gì."
  • 2."Cô ấy cứ hoài nhắc chuyện cũ."
  • 3.""Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai.""

Lưu ý khi sử dụng "hoài"

Lưu ý về động từ

"hoài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "hoài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoài"

hoài là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Để mất đi một cách hoàn toàn vô ích do dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại kết quả nào. Ví dụ: "Hoài tiền để mua cái thứ đó thật vô ích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này