hoài bão

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoài bão (Động từ)

Từ chỉ việc ấp ủ trong lòng những ước muốn lớn lao và tốt đẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Sống an phận, không hoài bão điều gì."
  • 2."Tôi luôn hoài bão xây dựng một tương lai tươi sáng cho thế hệ trẻ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoài bão (Danh từ)

Những ước mơ lớn lao và tốt đẹp mà người ta khao khát thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Ấp ủ nhiều hoài bão."
  • 2."Nuôi hoài bão trở thành một nhà lãnh đạo tài ba."
  • 3."Hoài bão của cô ấy là góp phần vào công cuộc bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "hoài bão"

Lưu ý về động từ

"hoài bão" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoài bão" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoài bão" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoài bão"

hoài bão là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc ấp ủ trong lòng những ước muốn lớn lao và tốt đẹp. Ví dụ: "Sống an phận, không hoài bão điều gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này