hoài cảm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoài cảm (Động từ)

(Văn chương) nhớ lại và cảm thấy xúc động về những điều đã qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu thơ hoài cảm chất chứa nỗi niềm xao xuyến."
  • 2."Phút giây hoài cảm làm ta nhớ về kỷ niệm xưa."
  • 3."Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại hoài cảm về quá khứ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoài cảm (Danh từ)

(Văn chương) niềm thương nhớ và cảm xúc sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Những hoài cảm cứ vấn vương trong lòng khiến tôi trăn trở."
  • 2."Tôi có nhiều hoài cảm về tuổi thơ đầy kỷ niệm."
  • 3."Những bài thơ viết về hoài cảm luôn chạm đến trái tim người đọc."

Lưu ý khi sử dụng "hoài cảm"

Lưu ý về động từ

"hoài cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoài cảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoài cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoài cảm"

hoài cảm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) nhớ lại và cảm thấy xúc động về những điều đã qua. Ví dụ: "Câu thơ hoài cảm chất chứa nỗi niềm xao xuyến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này