hoà đồng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà đồng (Động từ)

Hòa hợp, sống chung với nhau, không có sự phân cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Không hòa đồng với bạn bè trong lớp."
  • 2."Sống hòa đồng với mọi người."
  • 3."Mong mọi người hãy hòa đồng để xây dựng một môi trường tốt đẹp hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoà đồng (Danh từ)

Tên của một trang blog trên Yahoo 360 Plus.

Ví dụ (1)
  • 1."http://vn.myblog.yahoo.com/Yen-Lac"

Lưu ý khi sử dụng "hoà đồng"

Lưu ý về động từ

"hoà đồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoà đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoà đồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoà đồng"

hoà đồng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hòa hợp, sống chung với nhau, không có sự phân cách. Ví dụ: "Không hòa đồng với bạn bè trong lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này