hoá trị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá trị (Danh từ)

Khả năng của một nguyên tử hoặc gốc có thể kết hợp với một số nguyên tử hoặc gốc khác theo những tỉ lệ nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoá trị của nguyên tử carbon là 4, cho phép nó tạo thành nhiều hợp chất khác nhau."
  • 2."Trong sắt, hoá trị có thể là 2 hoặc 3, tùy thuộc vào hợp chất mà nó tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "hoá trị"

Lưu ý về danh từ

"hoá trị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá trị"

hoá trị là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng của một nguyên tử hoặc gốc có thể kết hợp với một số nguyên tử hoặc gốc khác theo những tỉ lệ nhất định. Ví dụ: "Hoá trị của nguyên tử carbon là 4, cho phép nó tạo thành nhiều hợp chất khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này