hoá tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá tính (Danh từ)

Tính chất liên quan đến hóa học của một chất.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi nguyên tố đều có những hoá tính riêng."
  • 2."Hoá tính của vật liệu ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn."

Lưu ý khi sử dụng "hoá tính"

Lưu ý về danh từ

"hoá tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá tính"

hoá tính là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất liên quan đến hóa học của một chất. Ví dụ: "Mỗi nguyên tố đều có những hoá tính riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này