hoá tính
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoá tính (Danh từ)
Tính chất liên quan đến hóa học của một chất.
- 1."Mỗi nguyên tố đều có những hoá tính riêng."
- 2."Hoá tính của vật liệu ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn."
Lưu ý khi sử dụng "hoá tính"
Lưu ý về danh từ
"hoá tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hoá tính"
hoá tính là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất liên quan đến hóa học của một chất. Ví dụ: "Mỗi nguyên tố đều có những hoá tính riêng."
Từ liên quan
hoá thạch
Di tích hóa đá của các sinh vật cổ, được lưu giữ trong các tầng đất đá.
hoá trang
Hành động thay đổi hình dáng bên ngoài, giống như cải trang.
hoá trị
Khả năng của một nguyên tử hoặc gốc có thể kết hợp với một số nguyên tử hoặc gốc khác theo những tỉ lệ nhất định.
hoá xương
Biến đổi mô liên kết hoặc mô sụn thành mô xương rắn.
hoá đơn
Chứng từ ghi rõ tên người mua, tên hàng hóa cùng với giá tiền đã bán để làm bằng chứng.
hoác
Từ chỉ trạng thái mở ra hoặc rộng quá mức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.