hoá đơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá đơn (Danh từ)

Chứng từ ghi rõ tên người mua, tên hàng hóa cùng với giá tiền đã bán để làm bằng chứng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thanh toán theo hoá đơn."
  • 2."Hoá đơn tiền điện."
  • 3."Để nhận lại tiền, bạn cần xuất trình hoá đơn mua hàng."
  • 4."Hoá đơn này đã được kiểm tra và hợp lệ."

Lưu ý khi sử dụng "hoá đơn"

Lưu ý về danh từ

"hoá đơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá đơn"

hoá đơn là danh từ trong tiếng Việt. Chứng từ ghi rõ tên người mua, tên hàng hóa cùng với giá tiền đã bán để làm bằng chứng. Ví dụ: "Thanh toán theo hoá đơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này