hoá thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá thân (Động từ)

Biến hóa thành một người hoặc vật cụ thể khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồ Tát hoá thân thành bà lão mù."
  • 2."Người nghệ sĩ đã hoá thân vào vai diễn."
  • 3."Trong truyền thuyết, nhân vật chính hoá thân thành rồng để cứu dân lành."

Lưu ý khi sử dụng "hoá thân"

Lưu ý về động từ

"hoá thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá thân"

hoá thân là động từ trong tiếng Việt. Biến hóa thành một người hoặc vật cụ thể khác. Ví dụ: "Bồ Tát hoá thân thành bà lão mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này