hoá trang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá trang (Động từ)

Hành động thay đổi hình dáng bên ngoài, giống như cải trang.

Ví dụ (4)
  • 1."Cải trang"
  • 2."Tên mật thám hoá trang thành người đi buôn để dò la tin tức."
  • 3."Cô ấy đã hoá trang thành một nhân vật huyền bí trong bữa tiệc Halloween."
  • 4."Nhà nghệ sĩ luôn hoá trang thành các nhân vật khác nhau để biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "hoá trang"

Lưu ý về động từ

"hoá trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá trang"

hoá trang là động từ trong tiếng Việt. Hành động thay đổi hình dáng bên ngoài, giống như cải trang. Ví dụ: "Cải trang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này