hoá xương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá xương (Động từ)

Biến đổi mô liên kết hoặc mô sụn thành mô xương rắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị chấn thương nghiêm trọng, mô mềm có thể hoá xương để bảo vệ các cơ quan bên trong."
  • 2."Quá trình hoá xương thường xảy ra trong quá trình lành thương."

Lưu ý khi sử dụng "hoá xương"

Lưu ý về động từ

"hoá xương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá xương"

hoá xương là động từ trong tiếng Việt. Biến đổi mô liên kết hoặc mô sụn thành mô xương rắn. Ví dụ: "Khi bị chấn thương nghiêm trọng, mô mềm có thể hoá xương để bảo vệ các cơ quan bên trong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này