hoá phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá phép (Động từ)

Biến đổi hoặc làm cho biến đổi bằng những phép màu kỳ diệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụt hoá phép thành ông lão ăn mày."
  • 2."Trong câu chuyện, cô gái được hoá phép thành nàng tiên xinh đẹp."
  • 3."Chiếc gương cũ đã hoá phép, đưa cô vào một thế giới huyền bí."

Lưu ý khi sử dụng "hoá phép"

Lưu ý về động từ

"hoá phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá phép"

hoá phép là động từ trong tiếng Việt. Biến đổi hoặc làm cho biến đổi bằng những phép màu kỳ diệu. Ví dụ: "Bụt hoá phép thành ông lão ăn mày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này