hoá nghiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá nghiệm (Động từ)

Tiến hành các thí nghiệm trong lĩnh vực hóa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng hóa nghiệm được trang bị đầy đủ thiết bị."
  • 2."Kiểm tra mẫu hóa nghiệm nhằm xác định thành phần."
  • 3."Sinh viên thực hành hoá nghiệm để hiểu rõ hơn về các phản ứng hóa học."

Lưu ý khi sử dụng "hoá nghiệm"

Lưu ý về động từ

"hoá nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá nghiệm"

hoá nghiệm là động từ trong tiếng Việt. Tiến hành các thí nghiệm trong lĩnh vực hóa học. Ví dụ: "Phòng hóa nghiệm được trang bị đầy đủ thiết bị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này