hoá sinh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá sinh (Danh từ)

Viết tắt của hoá sinh học.

Ví dụ (1)
  • 1."Nghiên cứu về hoá sinh rất quan trọng trong y học."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoá sinh (Tính từ)

Liên quan đến những phản ứng hoá học diễn ra trong cơ thể sinh vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật rất phức tạp."
  • 2."Chúng ta cần hiểu rõ về hoá sinh động vật để phát triển nghề thú y."
3
Danh từ

Nghĩa 3: hoá sinh (Danh từ)

Quá trình sinh ra một tồn tại mới khác sau khi cái cũ chết đi, theo thuyết luân hồi trong đạo Phật.

Ví dụ (1)
  • 1."Nhiều tín đồ tin vào sự hoá sinh và luân hồi của linh hồn."

Lưu ý khi sử dụng "hoá sinh"

Lưu ý về tính từ

"hoá sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoá sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoá sinh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoá sinh"

hoá sinh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Viết tắt của hoá sinh học. Ví dụ: "Nghiên cứu về hoá sinh rất quan trọng trong y học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này