hoá ra

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: hoá ra (Phó từ)

Sử dụng để diễn tả sự nhận ra, hiểu ra một điều gì đó khác với những gì trước đây nghĩ hoặc tưởng tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoá ra cô ấy là em gái của bạn tôi."
  • 2."Mình đã tìm hiểu rất lâu, hoá ra vấn đề lại đơn giản như vậy."
  • 3."Hoá ra bữa tiệc sinh nhật của tôi đã được tổ chức bí mật."

Câu hỏi thường gặp về "hoá ra"

hoá ra là phó từ trong tiếng Việt. Sử dụng để diễn tả sự nhận ra, hiểu ra một điều gì đó khác với những gì trước đây nghĩ hoặc tưởng tượng. Ví dụ: "Hoá ra cô ấy là em gái của bạn tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này