hoá ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoá ra (Phó từ)
Sử dụng để diễn tả sự nhận ra, hiểu ra một điều gì đó khác với những gì trước đây nghĩ hoặc tưởng tượng.
- 1."Hoá ra cô ấy là em gái của bạn tôi."
- 2."Mình đã tìm hiểu rất lâu, hoá ra vấn đề lại đơn giản như vậy."
- 3."Hoá ra bữa tiệc sinh nhật của tôi đã được tổ chức bí mật."
Câu hỏi thường gặp về "hoá ra"
hoá ra là phó từ trong tiếng Việt. Sử dụng để diễn tả sự nhận ra, hiểu ra một điều gì đó khác với những gì trước đây nghĩ hoặc tưởng tượng. Ví dụ: "Hoá ra cô ấy là em gái của bạn tôi."
Từ liên quan
hoá năng
Năng lượng được sinh ra từ các phản ứng hoá học.
hoá phép
Biến đổi hoặc làm cho biến đổi bằng những phép màu kỳ diệu.
hoá phẩm
Sản phẩm được tạo ra từ quá trình hóa học.
hoá sinh
Viết tắt của hoá sinh học.
hoá sinh học
Ngành hóa học nghiên cứu thành phần các chất trong cơ thể sống cũng như các quá trình hóa học diễn ra trong đó.
hoá thân
Biến hóa thành một người hoặc vật cụ thể khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.