hoá lỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá lỏng (Động từ)

Chuyển từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng; khác với hoá hơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi nhiệt độ giảm, khí gas sẽ hoá lỏng và có thể được lưu trữ dễ dàng."
  • 2."Trong quá trình làm lạnh, hơi nước có thể hoá lỏng thành nước."

Lưu ý khi sử dụng "hoá lỏng"

Lưu ý về động từ

"hoá lỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá lỏng"

hoá lỏng là động từ trong tiếng Việt. Chuyển từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng; khác với hoá hơi. Ví dụ: "Khi nhiệt độ giảm, khí gas sẽ hoá lỏng và có thể được lưu trữ dễ dàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này