hoá mĩ phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá mĩ phẩm (Danh từ)

Mĩ phẩm và hóa phẩm được sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày, bao gồm các sản phẩm như phấn, son, nước hoa, xà phòng, và nhiều loại khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy rất thích dùng các sản phẩm hoá mĩ phẩm tự nhiên."
  • 2."Trên thị trường hiện nay có nhiều loại hoá mĩ phẩm với nhiều phong cách khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "hoá mĩ phẩm"

Lưu ý về danh từ

"hoá mĩ phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá mĩ phẩm"

hoá mĩ phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Mĩ phẩm và hóa phẩm được sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày, bao gồm các sản phẩm như phấn, son, nước hoa, xà phòng, và nhiều loại khác. Ví dụ: "Cô ấy rất thích dùng các sản phẩm hoá mĩ phẩm tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này