hoá lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá lí (Danh từ)

Ngành hóa học áp dụng các quy luật và phương pháp vật lý để nghiên cứu hiện tượng hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Hóa lý giúp giải thích các phản ứng hóa học từ góc độ vật lý."
  • 2."Nhiều nghiên cứu trong hóa lý đã dẫn đến những phát minh quan trọng trong ngành công nghiệp hóa chất."

Lưu ý khi sử dụng "hoá lí"

Lưu ý về danh từ

"hoá lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá lí"

hoá lí là danh từ trong tiếng Việt. Ngành hóa học áp dụng các quy luật và phương pháp vật lý để nghiên cứu hiện tượng hóa học. Ví dụ: "Hóa lý giúp giải thích các phản ứng hóa học từ góc độ vật lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này