hoá kiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá kiếp (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động giết để ăn thịt hoặc để trừng phạt.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoá kiếp cho con gà."
  • 2."Hoá kiếp tên phản bội."
  • 3."Người ta đã hoá kiếp con cá cho bữa tiệc tối."
  • 4."Chúng tôi sẽ hoá kiếp con heo để có thịt cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hoá kiếp"

Lưu ý về động từ

"hoá kiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá kiếp"

hoá kiếp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động giết để ăn thịt hoặc để trừng phạt. Ví dụ: "Hoá kiếp cho con gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này