hoá dược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá dược (Danh từ)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu và phát triển các chất để bào chế thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoá dược đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các loại thuốc mới."
  • 2."Nhiều sinh viên lựa chọn lĩnh vực hoá dược để theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "hoá dược"

Lưu ý về danh từ

"hoá dược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá dược"

hoá dược là danh từ trong tiếng Việt. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu và phát triển các chất để bào chế thuốc. Ví dụ: "Hoá dược đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các loại thuốc mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này