hoá dầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá dầu (Danh từ)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu và sản xuất chế biến nguyên liệu từ sản phẩm khai thác dầu mỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nghiệp hóa dầu đang phát triển mạnh mẽ."
  • 2."Đầu tư và phát triển ngành hóa dầu là cần thiết cho nền kinh tế."
  • 3."Các sản phẩm hóa dầu đóng vai trò quan trọng trong đời sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "hoá dầu"

Lưu ý về danh từ

"hoá dầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá dầu"

hoá dầu là danh từ trong tiếng Việt. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu và sản xuất chế biến nguyên liệu từ sản phẩm khai thác dầu mỏ. Ví dụ: "Công nghiệp hóa dầu đang phát triển mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này