hoá giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá giải (Động từ)

Làm cho cái gì đó tiêu tan, hoặc làm cho nó không còn hiệu lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoá giải lời nguyền."
  • 2."Chúng ta cần hoá giải những hiểu lầm giữa hai bên."
  • 3."Các biện pháp hoá giải xung đột thật sự cần thiết trong tình huống này."

Lưu ý khi sử dụng "hoá giải"

Lưu ý về động từ

"hoá giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá giải"

hoá giải là động từ trong tiếng Việt. Làm cho cái gì đó tiêu tan, hoặc làm cho nó không còn hiệu lực. Ví dụ: "Hoá giải lời nguyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này