hoá giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá giá (Động từ)

Định giá một cách chính thức cho sản phẩm hoặc hàng hoá.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngôi nhà đã được hoá giá."
  • 2."Hàng chưa hoá giá."
  • 3."Hoá giá số hàng tồn kho."
  • 4."Cần hoá giá các sản phẩm mới trước khi đưa vào thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "hoá giá"

Lưu ý về động từ

"hoá giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá giá"

hoá giá là động từ trong tiếng Việt. Định giá một cách chính thức cho sản phẩm hoặc hàng hoá. Ví dụ: "Ngôi nhà đã được hoá giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này