hoá

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá (Danh từ)

Từ viết tắt của 'hoá học'.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngành hoá đang phát triển mạnh mẽ."
  • 2."Em học giỏi môn hoá."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoá (Động từ)

Yếu tố gốc Hán dùng để tạo thành động từ, có nghĩa là trở thành hoặc làm cho trở thành, mang lại một tính chất nào đó, ví dụ: công nghiệp hoá, hiện đại hoá, vôi hoá.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần hiện đại hoá cơ sở hạ tầng."
  • 2."Công nghiệp hoá là một bước tiến quan trọng cho nền kinh tế."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hoá (Tính từ)

(ruộng đất) ở tình trạng bị bỏ hoang do không được trồng trọt trong thời gian dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng đất bị bỏ hoá cần được phục hồi."
  • 2."Nhiều vùng đất ở đây đã bị bỏ hoá vì lũ lụt."
4
Tính từ

Nghĩa 4: hoá (Tính từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "hoá"

Lưu ý về động từ

"hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hoá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoá" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoá"

hoá là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của 'hoá học'. Ví dụ: "Ngành hoá đang phát triển mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này