hoá chất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoá chất (Danh từ)

Hợp chất có thành phần phân tử được xác định rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà máy sản xuất hóa chất."
  • 2."Các hóa chất này được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm."
  • 3."Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu các loại hoá chất khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "hoá chất"

Lưu ý về danh từ

"hoá chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoá chất"

hoá chất là danh từ trong tiếng Việt. Hợp chất có thành phần phân tử được xác định rõ ràng. Ví dụ: "Nhà máy sản xuất hóa chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này