hoà vốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà vốn (Động từ)

Hành động đạt được sự cân bằng giữa doanh thu và chi phí của một công ty trong một khoảng thời gian nhất định, nghĩa là không có lãi cũng không có lỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm ngoái, công ty đã hoà vốn và không bị lỗ như dự đoán."
  • 2."Chúng tôi hy vọng năm nay sẽ hoà vốn sau khi đầu tư nhiều vào marketing."
  • 3."Nếu kịp thời giảm chi phí, có thể chúng ta sẽ hoà vốn vào cuối quý này."

Lưu ý khi sử dụng "hoà vốn"

Lưu ý về động từ

"hoà vốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà vốn"

hoà vốn là động từ trong tiếng Việt. Hành động đạt được sự cân bằng giữa doanh thu và chi phí của một công ty trong một khoảng thời gian nhất định, nghĩa là không có lãi cũng không có lỗ. Ví dụ: "Năm ngoái, công ty đã hoà vốn và không bị lỗ như dự đoán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này