hoà dịu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoà dịu (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái giảm bớt căng thẳng, xung đột, hoặc mâu thuẫn, thường gắn liền với sự thân thiện trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong quan hệ ngoại giao.

Ví dụ (3)
  • 1."Xu thế hoà dịu đang được thể hiện rõ trong các cuộc đàm phán."
  • 2."Quan hệ hoà dịu trở lại sau một thời gian căng thẳng."
  • 3."Mong rằng tình hình sẽ hoà dịu và các bên sẽ tìm được tiếng nói chung."

Lưu ý khi sử dụng "hoà dịu"

Lưu ý về tính từ

"hoà dịu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoà dịu"

hoà dịu là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái giảm bớt căng thẳng, xung đột, hoặc mâu thuẫn, thường gắn liền với sự thân thiện trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong quan hệ ngoại giao. Ví dụ: "Xu thế hoà dịu đang được thể hiện rõ trong các cuộc đàm phán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này