hoà giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà giải (Động từ)

Thuyết phục hoặc giúp các bên đạt được sự đồng thuận trong tình trạng xung đột hoặc mâu thuẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng biện pháp hòa giải để tháo gỡ xung đột."
  • 2."Trung gian hòa giải giữa hai bên để tìm ra giải pháp hợp lý."
  • 3."Hòa giải các tranh chấp về đất đai giữa hai gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hoà giải"

Lưu ý về động từ

"hoà giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà giải"

hoà giải là động từ trong tiếng Việt. Thuyết phục hoặc giúp các bên đạt được sự đồng thuận trong tình trạng xung đột hoặc mâu thuẫn. Ví dụ: "Dùng biện pháp hòa giải để tháo gỡ xung đột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này