hoà hiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà hiệp (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động sống hòa thuận, đồng thuận với người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cuộc sống, chúng ta cần hoà hiệp với nhau để tạo ra một môi trường thân thiện."
  • 2."Chúng tôi đã hoà hiệp để giải quyết những mâu thuẫn trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "hoà hiệp"

Lưu ý về động từ

"hoà hiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà hiệp"

hoà hiệp là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động sống hòa thuận, đồng thuận với người khác. Ví dụ: "Trong cuộc sống, chúng ta cần hoà hiệp với nhau để tạo ra một môi trường thân thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này