hoà hiếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoà hiếu (Tính từ)

Có quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ vững tình hoà hiếu giữa hai nước."
  • 2."Hai quốc gia này luôn duy trì sự hoà hiếu trong quan hệ song phương."
  • 3."Mối quan hệ hoà hiếu giữa các dân tộc là điều kiện cần thiết cho sự phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "hoà hiếu"

Lưu ý về tính từ

"hoà hiếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoà hiếu"

hoà hiếu là tính từ trong tiếng Việt. Có quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau. Ví dụ: "Giữ vững tình hoà hiếu giữa hai nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này