hoà bình

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoà bình (Danh từ)

Tình trạng ổn định, không có chiến tranh hay xung đột.

Ví dụ (2)
  • 1."Đấu tranh vì hoà bình và độc lập dân tộc."
  • 2."Thế giới luôn hướng đến hoà bình và phát triển bền vững."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoà bình (Tính từ)

Không sử dụng vũ lực, không để xảy ra chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải quyết vấn đề bằng phương pháp hoà bình."
  • 2."Chung sống hoà bình và hợp tác với nhau."
  • 3."Chúng ta nên tìm kiếm những giải pháp hoà bình cho mọi xung đột."

Lưu ý khi sử dụng "hoà bình"

Lưu ý về tính từ

"hoà bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoà bình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoà bình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoà bình"

hoà bình là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng ổn định, không có chiến tranh hay xung đột. Ví dụ: "Đấu tranh vì hoà bình và độc lập dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này