hiểu
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiểu (Động từ)
Nhận thức được ý nghĩ, tình cảm hoặc quan điểm của người khác.
- 1."Hiểu được lòng nhau."
- 2."Không hiểu ý bạn."
- 3."Tôi hiểu cảm giác của bạn trong tình huống này."
- 4."Cô ấy rất hiểu tôi khi tôi gặp khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "hiểu"
Lưu ý về động từ
"hiểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hiểu"
hiểu là động từ trong tiếng Việt. Nhận thức được ý nghĩ, tình cảm hoặc quan điểm của người khác. Ví dụ: "Hiểu được lòng nhau."
Từ liên quan
hiển thị
Làm cho rõ ràng, bày ra để thấy được, thường được dùng để chỉ việc ghi kết quả xử lý thông tin lên màn hình máy tính.
hiển vinh
Vẻ vang, rạng rỡ khi đã thực hiện những thành tích lớn lao, được mọi người kính trọng.
hiển đạt
(Từ cũ, Văn chương) Làm nên công danh, sự nghiệp, có địa vị xã hội cao.
hiểu biết
Sự nắm bắt và hiểu rõ các kiến thức, thông tin về một lĩnh vực nào đó.
hiện
Thời điểm mà người nói đang nói đến.
hiện diện
(Trang trọng) có mặt, có sự xuất hiện ở một nơi nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.