hiển đạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiển đạt (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) Làm nên công danh, sự nghiệp, có địa vị xã hội cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Công danh hiển đạt."
  • 2."Sau nhiều năm phấn đấu, anh ấy cuối cùng cũng có được một sự nghiệp hiển đạt."
  • 3."Những người hiển đạt thường được ngưỡng mộ trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "hiển đạt"

Lưu ý về động từ

"hiển đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiển đạt"

hiển đạt là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Làm nên công danh, sự nghiệp, có địa vị xã hội cao. Ví dụ: "Công danh hiển đạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này