hiện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiện (Danh từ)

Thời điểm mà người nói đang nói đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiện anh ấy đang đi vắng."
  • 2."Hiện sách đã có bán tại các nhà sách."
  • 3."Hiện tại, chúng ta đang trong quá trình chuẩn bị cho sự kiện."
2
Động từ

Nghĩa 2: hiện (Động từ)

Trở nên có thể nhìn thấy hoặc xuất hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt trăng lúc ẩn lúc hiện."
  • 2."Kỉ niệm cũ như hiện ra trước mắt."
  • 3."Cảnh vật hiện lên rõ ràng trong ánh sáng bình minh."

Lưu ý khi sử dụng "hiện"

Lưu ý về động từ

"hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiện"

hiện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thời điểm mà người nói đang nói đến. Ví dụ: "Hiện anh ấy đang đi vắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này