hiển thị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiển thị (Động từ)

Làm cho rõ ràng, bày ra để thấy được, thường được dùng để chỉ việc ghi kết quả xử lý thông tin lên màn hình máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoạn văn bản hiển thị trên màn hình."
  • 2."Kết quả sẽ hiển thị ngay khi bạn hoàn tất quá trình."
  • 3."Thông tin này cần được hiển thị để người dùng có thể nắm bắt dễ dàng."

Lưu ý khi sử dụng "hiển thị"

Lưu ý về động từ

"hiển thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiển thị"

hiển thị là động từ trong tiếng Việt. Làm cho rõ ràng, bày ra để thấy được, thường được dùng để chỉ việc ghi kết quả xử lý thông tin lên màn hình máy tính. Ví dụ: "Đoạn văn bản hiển thị trên màn hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này